Hình nền cho famish
BeDict Logo

famish

/ˈfamɪʃ/

Định nghĩa

verb

Đói lả, chết đói, làm chết đói.

Ví dụ :

Những người thợ mỏ bị mắc kẹt có nguy cơ chết đói nếu đội cứu hộ không đến được chỗ họ sớm.