noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói, cơn đói, sự thèm ăn. A need or compelling desire for food. Ví dụ : "After a long day of hiking, the children's hungers were intense. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, bọn trẻ đói cồn cào. food sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, sự thèm muốn. (by extension) Any strong desire. Ví dụ : "I have a hunger to win." Tôi có một khao khát cháy bỏng được chiến thắng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói, thèm ăn, khao khát đồ ăn. To be in need of food. Ví dụ : "The children hungered for a snack after a long day at school. " Sau một ngày dài ở trường, bọn trẻ đói bụng và thèm một món ăn vặt. food physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khao khát, thèm khát, mong mỏi. (usually with 'for' or 'after') To have a desire (for); to long; to yearn. Ví dụ : "I hungered for your love." Tôi khao khát tình yêu của em. mind emotion soul human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho đói, làm cho thèm thuồng. To make hungry; to famish. Ví dụ : "The demanding exercise routine hungers the athletes, making them crave food constantly. " Lịch tập luyện khắc nghiệt khiến các vận động viên luôn đói bụng, lúc nào cũng thèm ăn. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc