

hypersensitive
Định nghĩa
adjective
Quá nhạy cảm, dễ tự ái.
Ví dụ :
Từ liên quan
sensitive noun
/ˈsɛnsɪtɪv/
Người có giác quan thứ sáu, người nhạy cảm.
Chị tôi là người nhạy cảm đặc biệt với những thay đổi nhỏ nhất của thời tiết; chị ấy có thể cảm nhận được cơn bão sắp đến hàng tiếng đồng hồ trước khi người khác nhận ra.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
excessively adverb
/ɪkˈsɛsɪvli/
Quá mức, thái quá.
"The application form was excessively complicated."
Đơn đăng ký đó phức tạp một cách thái quá.
offended verb
/əˈfɛndɪd/
Xúc phạm, làm phật lòng, làm mất lòng, gây khó chịu.
"Your accusations offend me deeply."
Những lời buộc tội của bạn xúc phạm tôi sâu sắc.