

idolize
Định nghĩa
verb
Thần tượng hóa, sùng bái, tôn sùng.
Ví dụ :
Từ liên quan
stars noun
/stɑːz/ /stɑɹz/
Những vì sao, các ngôi sao.
excessively adverb
/ɪkˈsɛsɪvli/
Quá mức, thái quá.
"The application form was excessively complicated."
Đơn đăng ký đó phức tạp một cách thái quá.