Hình nền cho idolize
BeDict Logo

idolize

/ˈaɪdəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Thần tượng hóa, sùng bái, tôn sùng.

Ví dụ :

Nhiều bạn trẻ thần tượng hóa các ca sĩ và diễn viên nổi tiếng, mong muốn được giống hệt như họ.