verb🔗ShareThần tượng hóa, sùng bái, tôn sùng. To make an idol of, or to worship as an idol."Many young people idolize famous singers and actors, wanting to be just like them. "Nhiều bạn trẻ thần tượng hóa các ca sĩ và diễn viên nổi tiếng, mong muốn được giống hệt như họ.religioncultureattitudevaluecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThần tượng hóa, sùng bái, tôn sùng. To adore excessively; to revere immoderately."Many young fans idolize pop stars and want to copy their every move. "Nhiều người hâm mộ trẻ tuổi thần tượng hóa các ngôi sao nhạc pop và muốn bắt chước mọi hành động của họ.culturecharacterhumanattitudesocietyvalueemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc