conjunction🔗ShareKhi và chỉ khi, nếu và chỉ nếu. If and only if; used to show that the truth values of two statements are the same."You can graduate iff you pass all your classes. "Bạn có thể tốt nghiệp khi và chỉ khi bạn đậu tất cả các môn học.grammarlinguisticslogicphilosophymathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction🔗ShareNếu và chỉ nếu. Logically equivalent to rephrases:"A rectangle is a square iff all four of its sides have the same length."Một hình chữ nhật là hình vuông nếu và chỉ nếu tất cả bốn cạnh của nó có cùng độ dài.logiclanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction🔗ShareNếu. Obsolete spelling of if.""Iff you finish your homework, you can watch TV." "Nếu con làm xong bài tập về nhà, con có thể xem ti vi.grammarlinguisticswordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc