verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, phủ lớp, kết thành lớp. To cover with a hard crust. Ví dụ : "a doughnut encrusted with sugar" Một chiếc bánh rán phủ đầy đường kết thành lớp dày. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, phủ lớp, kết thành mảng. To form a crust. Ví dụ : "The salt water began to incrust the boat after weeks at sea, leaving a white, crusty layer. " Nước biển bắt đầu đóng vảy lên thuyền sau nhiều tuần lênh đênh trên biển, để lại một lớp muối trắng, khô cứng. material appearance geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khảm, dát, cẩn. To inset or affix decorative materials upon (a surface); to inlay into, as a piece of carving or other ornamental object. Ví dụ : "The jeweller encrusted the ring with gems." Người thợ kim hoàn đã khảm đá quý lên chiếc nhẫn. art material appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc