verb🔗ShareXâm phạm, vi phạm, xâm lấn. Break or violate a treaty, a law, a right etc."The student was suspended for infringing the school's policy against using cell phones in class. "Học sinh đó bị đình chỉ học vì vi phạm quy định của trường về việc cấm sử dụng điện thoại di động trong lớp.lawrightpoliticsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXâm phạm, vi phạm. Break in or encroach on something."The new fence is infringing on my neighbor's property by a few inches. "Cái hàng rào mới đang xâm phạm vào đất của nhà hàng xóm một vài phân.propertyrightlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc