Hình nền cho insensible
BeDict Logo

insensible

/ɪnˈsɛn.sɪ.bl̩/

Định nghĩa

adjective

Không cảm nhận được, vô giác.

Ví dụ :

Cái còi chó phát ra âm thanh mà tai người không thể cảm nhận được, nhưng chó thì nghe thấy rõ ràng.
adjective

Vô nghĩa, phi lý, không hợp lý.

Ví dụ :

Việc anh ta giận dữ vì thua trận là hoàn toàn vô nghĩa; anh ta la hét vào đồng đội mặc dù việc đó chẳng thay đổi được kết quả.
adjective

Vô cảm, chai sạn, lãnh đạm.

Ví dụ :

Sau nhiều năm làm việc tại trại cứu trợ động vật, Mark trở nên vô cảm hơn trước nỗi đau khổ của những con vật bị bỏ rơi.