adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không cảm nhận được, vô giác. Unable to be perceived by the senses. Ví dụ : "The dog whistle emitted a sound that was insensible to human ears, but the dogs heard it clearly. " Cái còi chó phát ra âm thanh mà tai người không thể cảm nhận được, nhưng chó thì nghe thấy rõ ràng. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, mất cảm giác. Incapable or deprived of physical sensation. Ví dụ : "After the dentist gave him a shot of Novocaine, his jaw was completely insensible to touch. " Sau khi nha sĩ tiêm thuốc tê Novocaine, hàm của anh ấy hoàn toàn mất cảm giác khi chạm vào. sensation medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó hiểu, không thể hiểu được. Unable to be understood; unintelligible. Ví dụ : "The professor's complex explanation of quantum physics was completely insensible to the undergraduate students. " Lời giải thích phức tạp về vật lý lượng tử của vị giáo sư hoàn toàn khó hiểu đối với các sinh viên đại học năm nhất. language communication mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô nghĩa, phi lý, không hợp lý. Not sensible or reasonable; meaningless. Ví dụ : "His anger at losing the game was completely insensible; he yelled at his teammates even though it wouldn't change the outcome. " Việc anh ta giận dữ vì thua trận là hoàn toàn vô nghĩa; anh ta la hét vào đồng đội mặc dù việc đó chẳng thay đổi được kết quả. mind character attitude philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, lãnh đạm, thờ ơ. Incapable of mental feeling; indifferent. Ví dụ : "The politician seemed insensible to the struggles of working families, focusing only on tax cuts for the wealthy. " Có vẻ như chính trị gia đó vô cảm trước những khó khăn của các gia đình lao động, chỉ tập trung vào việc giảm thuế cho người giàu. mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô cảm, chai sạn, lãnh đạm. Incapable of emotional feeling; callous; apathetic. Ví dụ : "After years of working in the animal shelter, Mark became somewhat insensible to the suffering of the abandoned animals. " Sau nhiều năm làm việc tại trại cứu trợ động vật, Mark trở nên vô cảm hơn trước nỗi đau khổ của những con vật bị bỏ rơi. emotion character attitude mind philosophy inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc