verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả góp. To pay by instalments. Ví dụ : "I couldn't afford the new laptop outright, so I decided to instal it over twelve months. " Tôi không đủ tiền mua chiếc máy tính xách tay mới trả thẳng, nên tôi quyết định trả góp nó trong mười hai tháng. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp đặt, cài đặt. To connect, set up or prepare something for use. Ví dụ : "My dad will instal the new security camera this weekend to protect our house. " Cuối tuần này, bố tôi sẽ lắp đặt camera an ninh mới để bảo vệ nhà mình. technology electronics computing utility machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, tấn phong, đưa vào vị trí. To admit formally into an office, rank or position. Ví dụ : "He was installed as Chancellor of the University." Ông ấy đã được bổ nhiệm làm Hiệu trưởng của trường đại học. position government politics organization job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cài đặt, lắp đặt, thiết lập. To establish or settle in. Ví dụ : "I installed myself in my usual chair by the fire." Tôi ngồi vào chiếc ghế quen thuộc của mình cạnh lò sưởi, như thể đã định sẵn là chỗ của tôi ở đó. technology computing machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc