noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu nhà, dãy nhà. A block of buildings in a Roman town. Ví dụ : "The archaeologists carefully excavated the remains of each insula in the ancient Roman town, hoping to learn about the lives of its residents. " Các nhà khảo cổ cẩn thận khai quật những tàn tích của từng khu nhà trong thị trấn La Mã cổ đại, với hy vọng tìm hiểu về cuộc sống của những người dân ở đó. architecture property building archaeology history place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùy đảo. A structure of the human brain located within the lateral sulcus. Ví dụ : "The MRI scan revealed activity in the patient's insula, suggesting a strong emotional response. " Kết quả chụp MRI cho thấy có hoạt động ở thùy đảo của bệnh nhân, điều này gợi ý rằng bệnh nhân đang có phản ứng cảm xúc mạnh. anatomy organ part physiology medicine biology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc