Hình nền cho interlarded
BeDict Logo

interlarded

/ˌɪntərˈlɑːrdɪd/ /ˌɪntərˈlɑːrdəd/

Định nghĩa

verb

Thêm thắt, chêm xen, điểm xuyết.

Ví dụ :

Giáo sư chêm xen những câu chuyện tiếu lâm về thời sinh viên của mình vào bài giảng về Shakespeare, khiến bài giảng dài hơn cần thiết.