Hình nền cho bloat
BeDict Logo

bloat

/bləʊt/ /bloʊt/

Định nghĩa

noun

Trướng bụng, sự trương sình.

Distention of the abdomen from death.

Ví dụ :

Các nhà điều tra nhận thấy bụng con vật đã chết trương sình đáng kể, cho thấy nó đã chết được một thời gian rồi.
noun

Chứng trương hơi dạ cỏ, chướng bụng đầy hơi (ở gia súc nhai lại).

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng về chứng trương hơi dạ cỏ nghiêm trọng của con bò vì dạ cỏ của nó bị phình to do đầy hơi, khiến con vật khó thở.
verb

Kiêu căng, tự phụ, làm cho vênh váo.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Mark đã để những lời khen ngợi làm cho cậu ta trở nên vênh váo, và cậu ta bắt đầu cư xử như thể mình giỏi hơn các bạn cùng lớp.