noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng bụng, sự trương sình. Distention of the abdomen from death. Ví dụ : "The investigators noted significant bloat on the deceased animal, indicating a period had passed since its death. " Các nhà điều tra nhận thấy bụng con vật đã chết trương sình đáng kể, cho thấy nó đã chết được một thời gian rồi. body medicine anatomy physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứng trương hơi dạ cỏ, chướng bụng đầy hơi (ở gia súc nhai lại). Pathological overdistention of rumen with gas in a ruminant. Ví dụ : "The farmer worried about the cow's severe bloat because its rumen was swollen with gas, making it difficult for the animal to breathe. " Người nông dân lo lắng về chứng trương hơi dạ cỏ nghiêm trọng của con bò vì dạ cỏ của nó bị phình to do đầy hơi, khiến con vật khó thở. physiology animal medicine disease agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phình to, sự lãng phí. Wasteful use of space or other resources. Ví dụ : "Adding an e-mail feature to this simple text editor would be pointless bloat." Thêm chức năng email vào trình soạn thảo văn bản đơn giản này chỉ là một sự lãng phí vô ích. utility space business technology computing economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, kẻ ăn hại. A worthless, dissipated fellow. Ví dụ : ""The old family fortune was squandered by my cousin, a complete bloat who never held a job." " Toàn bộ gia tài của gia đình bị thằng em họ tôi phung phí hết, một thằng đồ bỏ đi, ăn hại, chẳng bao giờ làm được việc gì ra hồn. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sưng lên, làm phình lên. To cause to become distended. Ví dụ : "The heavy rain will bloat the river until it overflows its banks. " Trận mưa lớn sẽ làm nước sông dâng cao và phình to ra cho đến khi tràn bờ. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng bụng, sình bụng (ở gia súc). (veterinary medicine) to get an overdistended rumen, talking of a ruminant. Ví dụ : "The cow started to bloat after eating too much fresh clover in the pasture. " Con bò bắt đầu bị trướng bụng sau khi ăn quá nhiều cỏ ba lá non ngoài đồng. animal medicine physiology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng, làm sưng lên, phồng lên. To fill soft substance with gas, water, etc.; to cause to swell. Ví dụ : "The bread dough will bloat if you add too much yeast. " Bột bánh mì sẽ trướng lên nếu bạn cho quá nhiều men nở. body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trướng lên, phình ra, sưng lên. To become distended; to swell up. Ví dụ : "After eating too much salty food, her stomach started to bloat. " Sau khi ăn quá nhiều đồ mặn, bụng cô ấy bắt đầu trướng lên. body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, tự phụ, làm cho vênh váo. To fill with vanity or conceit. Ví dụ : "After winning the spelling bee, Mark let the praise bloat him, and he started acting superior to his classmates. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Mark đã để những lời khen ngợi làm cho cậu ta trở nên vênh váo, và cậu ta bắt đầu cư xử như thể mình giỏi hơn các bạn cùng lớp. mind character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông khói nhẹ, ướp muối nhạt và xông khói. To preserve by slightly salting and lightly smoking. Ví dụ : "bloated herring" Cá trích xông khói nhẹ và ướp muối nhạt. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phình, sưng phù, căng tròn. Bloated. Ví dụ : "After the big Thanksgiving dinner, I felt bloated. " Sau bữa tối Lễ Tạ Ơn thịnh soạn, tôi cảm thấy bụng mình căng phình ra. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc