BeDict Logo

bloat

/bləʊt/ /bloʊt/
Hình ảnh minh họa cho bloat: Chứng trương hơi dạ cỏ, chướng bụng đầy hơi (ở gia súc nhai lại).
noun

Chứng trương hơi dạ cỏ, chướng bụng đầy hơi (ở gia súc nhai lại).

Người nông dân lo lắng về chứng trương hơi dạ cỏ nghiêm trọng của con bò vì dạ cỏ của nó bị phình to do đầy hơi, khiến con vật khó thở.