

invincible
Định nghĩa
adjective
Bất khả chiến bại, vô địch, không thể đánh bại.
Ví dụ :
Từ liên quan
defeated verb
/dɪˈfiːtəd/
Bại trận, đánh bại, hạ gục.
"Wellington defeated Napoleon at Waterloo."
Wellington đã đánh bại Napoleon tại Waterloo.
tournament noun
/ˈtɔːnəmənt/ /ˈtɔɹnəmənt/
Giải đấu, cuộc đấu, cuộc thi tài.
undefeated adjective
/ˌʌndɪˈfiːtɪd/ /ˌʌndɪˈfiːtəd/
Bất bại, vô địch.
"He was the undefeated tiddlywinks champion of the school."
Anh ấy là nhà vô địch trò chơi tiddlywinks bất bại của trường.
superhero noun
/s(j)upə(ɹ)hɪɹoʊ/
Siêu anh hùng, người hùng.
destroyed verb
/dɪˈstɹɔɪd/
Bị phá hủy, bị tàn phá, bị hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, làm hư hỏng mọi thứ không thể sửa chữa được.