Hình nền cho isotherm
BeDict Logo

isotherm

/ˈaɪ.səʊˌθɜː(ɹ)m/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bản đồ thời tiết cho thấy một đường đẳng nhiệt chạy ngang qua thành phố, cho thấy nhiệt độ dọc theo đường đó là như nhau.