noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U bướu, cục u. A knurl. Ví dụ : "The mechanic tightened the bolt with a tool that had a knurl to provide a better grip. " Người thợ máy siết chặt bu lông bằng một dụng cụ có vân nhám để cầm nắm tốt hơn. thing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bi (trong trò chơi đánh bi). The small wooden ball in the game of trap ball, or knurr and spell. Ví dụ : "The boy carefully placed the knurr on the trap, ready to launch it with his spell. " Cậu bé cẩn thận đặt bi lên bẫy, chuẩn bị dùng gậy đánh mạnh vào nó. sport game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc