Hình nền cho knurl
BeDict Logo

knurl

/nɜrl/

Định nghĩa

noun

U bướu, mắt gỗ.

Ví dụ :

Cái ghế gỗ cũ có một cái mắt gỗ khá lớn trên một chân, khiến nó hơi bị cập kênh.