Hình nền cho labrets
BeDict Logo

labrets

/ˈleɪbrəts/ /ˈlæbrəts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày các hiện vật bộ lạc cổ xưa, bao gồm nhiều loại khuyên môi làm từ ngọc bích và xương.