noun Tải xuống 🔗Chia sẻ An open structure in South Africa, typically a thatched roof supported by wooden poles. Ví dụ : "After a long day of hiking, the family relaxed under the lapa, enjoying the cool shade and the gentle breeze. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, cả gia đình thư giãn dưới chòi mái tranh, tận hưởng bóng mát và làn gió nhẹ nhàng. architecture culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn Laba. A metal wind instrument of 19th-century China, resembling the oboe. Ví dụ : "The museum displayed a collection of antique Chinese instruments, including a beautiful lapa, its brass gleaming under the lights. " Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập các nhạc cụ cổ của Trung Quốc, trong đó có một cây kèn laba rất đẹp, phần đồng thau của nó sáng bóng dưới ánh đèn. music utensil sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc