Hình nền cho lawlessness
BeDict Logo

lawlessness

/ˈlɔːləsnəs/ /ˈlɑːləsnəs/

Định nghĩa

noun

Vô pháp luật, tình trạng vô pháp luật, sự hỗn loạn.

Ví dụ :

Sau trận động đất, tình trạng cướp bóc lan rộng cho thấy sự vô pháp luật ngày càng gia tăng trong thành phố.