BeDict Logo

anarchy

/ˈæ.nə.ki/ /ˈæn.ɑɹ.ki/
Hình ảnh minh họa cho anarchy: Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn.
 - Image 1
anarchy: Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn.
 - Thumbnail 1
anarchy: Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn.
 - Thumbnail 2
noun

Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn.

Sau khi giáo viên đột ngột nghỉ việc, lớp học trở nên vô chính phủ, học sinh ném giấy và la hét om sòm mà không ai quản lý.

Hình ảnh minh họa cho anarchy: Vô chính phủ, thuyết vô chính phủ.
 - Image 1
anarchy: Vô chính phủ, thuyết vô chính phủ.
 - Thumbnail 1
anarchy: Vô chính phủ, thuyết vô chính phủ.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi giáo viên rời khỏi lớp, học sinh trở nên vô chính phủ, ném giấy và la hét không theo bất kỳ quy tắc hay trật tự nào.

Hình ảnh minh họa cho anarchy: Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn, sự hỗn loạn.
 - Image 1
anarchy: Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn, sự hỗn loạn.
 - Thumbnail 1
anarchy: Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn, sự hỗn loạn.
 - Thumbnail 2
anarchy: Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn, sự hỗn loạn.
 - Thumbnail 3
noun

Vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn, sự hỗn loạn.

Trường học rơi vào tình trạng vô chính phủ và hỗn loạn sau khi thầy hiệu trưởng đột ngột nghỉ việc, học sinh chạy nhảy lung tung không ai quản lý.