Hình nền cho lawmakers
BeDict Logo

lawmakers

/ˈlɔˌmeɪkərz/ /ˈlɑˌmeɪkərz/

Định nghĩa

noun

Nhà lập pháp, nghị sĩ.

Ví dụ :

"The lawmakers voted on the new education bill. "
Các nhà lập pháp đã bỏ phiếu về dự luật giáo dục mới.