BeDict Logo

laxity

/ˈlaksɪti/
Hình ảnh minh họa cho laxity: Sự lỏng lẻo, Sự buông lỏng, Tính thiếu chặt chẽ.
 - Image 1
laxity: Sự lỏng lẻo, Sự buông lỏng, Tính thiếu chặt chẽ.
 - Thumbnail 1
laxity: Sự lỏng lẻo, Sự buông lỏng, Tính thiếu chặt chẽ.
 - Thumbnail 2
laxity: Sự lỏng lẻo, Sự buông lỏng, Tính thiếu chặt chẽ.
 - Thumbnail 3
noun

Sự lỏng lẻo, Sự buông lỏng, Tính thiếu chặt chẽ.

Sự buông lỏng trong việc chấm điểm của giáo viên đã khiến nhiều học sinh nhận được điểm cao, ngay cả khi bài làm của họ không thực sự xuất sắc.

Hình ảnh minh họa cho laxity: Sự lỏng lẻo, sự buông lỏng, sự thiếu nghiêm khắc.
 - Image 1
laxity: Sự lỏng lẻo, sự buông lỏng, sự thiếu nghiêm khắc.
 - Thumbnail 1
laxity: Sự lỏng lẻo, sự buông lỏng, sự thiếu nghiêm khắc.
 - Thumbnail 2
noun

Sự lỏng lẻo, sự buông lỏng, sự thiếu nghiêm khắc.

Sự buông lỏng của giáo viên trong việc chấm điểm khiến nhiều học sinh nhận được điểm đạt, ngay cả khi các em chưa làm bài đầy đủ.