Hình nền cho laxity
BeDict Logo

laxity

/ˈlaksɪti/

Định nghĩa

noun

Sự lỏng lẻo, Sự buông lỏng, Tính thiếu chặt chẽ.

Ví dụ :

Sự buông lỏng trong việc chấm điểm của giáo viên đã khiến nhiều học sinh nhận được điểm cao, ngay cả khi bài làm của họ không thực sự xuất sắc.
noun

Sự lỏng lẻo, sự buông lỏng, sự thiếu nghiêm khắc.

Moral looseness; lack of rigorousness or strictness.

Ví dụ :

Sự buông lỏng của giáo viên trong việc chấm điểm khiến nhiều học sinh nhận được điểm đạt, ngay cả khi các em chưa làm bài đầy đủ.