noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá hồi. A salmon. Ví dụ : "The chef used fresh, wild lax for the special dinner. " Đầu bếp đã dùng cá hồi tươi, hoang dã cho bữa tối đặc biệt. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không nghiêm khắc, dễ dãi. Lenient and allowing for deviation; not strict. Ví dụ : "The rules are fairly lax, but you have to know which ones you can bend." Luật lệ ở đây khá lỏng lẻo, nhưng bạn phải biết luật nào có thể lách được. attitude character quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không chặt. Loose; not tight or taut. Ví dụ : "The rope fell lax." Sợi dây thừng bỗng chùng xuống, không còn căng nữa. condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lơ là, cẩu thả, thiếu sót. Lacking care; neglectful, negligent. Ví dụ : "The students' performance declined because the teacher was too lax in enforcing classroom rules. " Kết quả học tập của học sinh giảm sút vì giáo viên quá lơ là trong việc thực thi nội quy lớp học. attitude character quality moral law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng ruột, tiêu chảy. Having a looseness of the bowels; diarrheal. Ví dụ : "After eating the questionable street food, he felt lax and had to rush to the restroom. " Sau khi ăn món ăn đường phố có vẻ không được sạch sẽ cho lắm, anh ấy bị lỏng ruột và phải chạy vội vào nhà vệ sinh. medicine physiology disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỏng lẻo, không chặt chẽ. Describing an associative monoidal functor. Ví dụ : "Because the student's presentation of the group project was lax in its adherence to the requirements of an associative monoidal functor, the professor requested a revision. " Vì bài thuyết trình dự án nhóm của sinh viên đó lỏng lẻo trong việc tuân thủ các yêu cầu của một functor đơn thức kết hợp, nên giáo sư đã yêu cầu chỉnh sửa. math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Banh vợt, bóng vợt. Lacrosse. Ví dụ : "My brother plays lacrosse in the spring. " Anh trai tôi chơi banh vợt vào mùa xuân. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc