Hình nền cho lax
BeDict Logo

lax

/læks/

Định nghĩa

noun

Cá hồi.

Ví dụ :

Đầu bếp đã dùng cá hồi tươi, hoang dã cho bữa tối đặc biệt.
adjective

Lỏng lẻo, không chặt.

Loose; not tight or taut.

Ví dụ :

"The rope fell lax."
Sợi dây thừng bỗng chùng xuống, không còn căng nữa.
adjective

Lỏng lẻo, không chặt chẽ.

Ví dụ :

Vì bài thuyết trình dự án nhóm của sinh viên đó lỏng lẻo trong việc tuân thủ các yêu cầu của một functor đơn thức kết hợp, nên giáo sư đã yêu cầu chỉnh sửa.