

laypeople
Định nghĩa
noun
Người không chuyên, dân không chuyên.
Ví dụ :
"The book was written for professionals, but an intelligent layperson could understand most of it."
Cuốn sách này được viết cho giới chuyên môn, nhưng một người dân không chuyên thông minh vẫn có thể hiểu được phần lớn nội dung.
Từ liên quan
complex noun
/ˈkɑmˌplɛks/ /kəmˈplɛks/
Tổ hợp, hệ thống phức tạp.
intelligent adjective
/ɪnˈtɛlɪd͡ʒənt/
Thông minh, lanh lợi, sáng dạ.
professionals noun
/prəˈfeʃənəlz/ /pɹəˈfɛʃənəlz/