noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng xếp hạng, bảng tổng sắp. A board showing the ranking of leaders in a competition. Ví dụ : "After the spelling bee, the school posted the leaderboards showing the students with the highest scores. " Sau cuộc thi đánh vần, trường đã dán bảng xếp hạng để mọi người thấy những học sinh có điểm số cao nhất. sport achievement game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng quảng cáo đầu trang. An advertisement on a web page spanning the width of the page and shallow in height. Ví dụ : "The website was cluttered with leaderboards for different credit cards, making it hard to focus on the article. " Trang web đó bị lộn xộn bởi quá nhiều bảng quảng cáo đầu trang về các loại thẻ tín dụng khác nhau, khiến người đọc khó tập trung vào bài viết. media internet technology business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc