Hình nền cho leaderboards
BeDict Logo

leaderboards

/ˈliːdərbɔːrdz/

Định nghĩa

noun

Bảng xếp hạng, bảng tổng sắp.

Ví dụ :

Sau cuộc thi đánh vần, trường đã dán bảng xếp hạng để mọi người thấy những học sinh có điểm số cao nhất.
noun

Bảng quảng cáo đầu trang.

Ví dụ :

Trang web đó bị lộn xộn bởi quá nhiều bảng quảng cáo đầu trang về các loại thẻ tín dụng khác nhau, khiến người đọc khó tập trung vào bài viết.