

leishmania
Định nghĩa
Từ liên quan
leishmaniasis noun
/laɪʃməˈnaɪəsɪs/
Bệnh leishmania.
Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân mắc bệnh leishmania sau khi thấy những vết lở loét da bất thường và biết rằng gần đây cô ấy bị ruồi cát cắn trong rừng.
trypanosome noun
/ˌtrɪpənəˈsoʊm/ /trɪˈpænəˌsoʊm/
Trùng roiTrypanosoma.
parasites noun
/ˈpærəˌsaɪts/ /ˈpɛrəˌsaɪts/