verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhộn nhịp, đầy ắp, tràn ngập. To be stocked to overflowing. Ví dụ : "The small pond teemed with tadpoles in the springtime. " Vào mùa xuân, cái ao nhỏ đó tràn ngập nòng nọc. environment nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhung nhúc, đầy rẫy, sinh sôi nảy nở. To be prolific; to abound; to be rife. Ví dụ : "Fish teem in this pond." Trong ao này cá nhung nhúc. nature environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sôi nảy nở, đầy ắp, lúc nhúc. To bring forth young, as an animal; to produce fruit, as a plant; to bear; to be pregnant; to conceive; to multiply. Ví dụ : "The old oak tree teemed with acorns this fall. " Mùa thu này, cây sồi già trĩu quả, đầy ắp những quả đấu. biology animal plant agriculture nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, trút. To empty. Ví dụ : "The children teemed from the school building as soon as the bell rang. " Lũ trẻ con ào ào đổ ra khỏi tòa nhà trường ngay khi chuông reo. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, đổ mưa. To pour (especially with rain) Ví dụ : "The sky darkened, and then it teemed. " Bầu trời tối sầm lại, rồi mưa trút xuống. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, đổ, rót. To pour, as steel, from a melting pot; to fill, as a mould, with molten metal. Ví dụ : "The workers teemed the molten iron into the engine block mold, ensuring every cavity was filled. " Các công nhân đổ sắt nóng chảy vào khuôn lốc máy, đảm bảo mọi khe hở đều được lấp đầy. material industry technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho là, Thấy là phù hợp. To think fit. Ví dụ : "He teemed it wise to bring an umbrella, seeing the dark clouds. " Thấy mây đen kéo đến, anh ấy cho là mang theo dù là khôn ngoan. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc