Hình nền cho lengthening
BeDict Logo

lengthening

/ˈlɛŋθənɪŋ/ /ˈlɛŋθn̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Kéo dài, làm dài ra.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho cuộc thi marathon, vận động viên đang kéo dài các buổi chạy huấn luyện của mình mỗi tuần.
noun

Sự kéo dài âm, sự trường âm.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng sự kéo dài âm nguyên âm ở một số phương ngữ khiến những từ như "pin" và "pen" nghe gần giống nhau, vì âm "i" được kéo dài ra.