BeDict Logo

stretches

/ˈstɹɛt͡ʃɪz/
Hình ảnh minh họa cho stretches: Sự tưởng tượng, sự cường điệu.
noun

Lời giải thích cho việc đến muộn của cô ấy là một chuỗi những chuyện hoang đường, nào là xe bị xẹp lốp, nào là chó chạy mất, rồi còn quên cả báo thức nữa chứ.

Hình ảnh minh họa cho stretches: Bước chạy ngắn, động tác kéo giãn.
noun

Bước chạy ngắn, động tác kéo giãn.

Huấn luyện viên luyện tập cho vận động viên ném bóng kỹ thuật bước chạy ngắn và kéo giãn khi có người chạy ở vị trí một để giúp anh ta ném bóng đến đích nhanh hơn.