Hình nền cho stretches
BeDict Logo

stretches

/ˈstɹɛt͡ʃɪz/

Định nghĩa

noun

Sự vươn vai, sự duỗi người.

Ví dụ :

Tôi đang vươn vai duỗi người thì điện thoại reo.
noun

Sự tưởng tượng, sự cường điệu.

Ví dụ :

Lời giải thích cho việc đến muộn của cô ấy là một chuỗi những chuyện hoang đường, nào là xe bị xẹp lốp, nào là chó chạy mất, rồi còn quên cả báo thức nữa chứ.
noun

Bước chạy ngắn, động tác kéo giãn.

Ví dụ :

Huấn luyện viên luyện tập cho vận động viên ném bóng kỹ thuật bước chạy ngắn và kéo giãn khi có người chạy ở vị trí một để giúp anh ta ném bóng đến đích nhanh hơn.
noun

Khoảng thời gian, quãng thời gian.

Ví dụ :

Anh ấy đã dành những khoảng thời gian dài trong thư viện để học cho kỳ thi.