adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính phỉ báng, bôi nhọ. Defamatory, libeling, referring to something that causes harm to someone's reputation especially with malice or disregard. Ví dụ : "The accusation was libelous, full of falsehoods, spite and malice." Lời buộc tội đó mang tính phỉ báng, đầy rẫy những điều sai trái, sự hằn học và ác tâm. law media communication writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính phỉ báng, bôi nhọ. Meeting the legal standards for libel. Ví dụ : "The court found the statement was not libelous because it was true." Tòa án nhận thấy tuyên bố đó không mang tính phỉ báng, bôi nhọ vì nó là sự thật. law media writing communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc