noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sai lạc, điều sai trái, sự giả dối. The property of being false. Ví dụ : "The politician's speech was filled with falsehoods about his opponent's record. " Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy những điều sai trái về thành tích của đối thủ. statement philosophy quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự dối trá, lời nói dối, điều sai sự thật. A false statement, especially an intentional one; a lie. Ví dụ : "The politician's speech was filled with falsehoods designed to mislead the voters. " Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy những lời dối trá nhằm đánh lừa cử tri. communication statement word language moral character philosophy society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gian dối, sự lừa lọc, tính không trung thực. Mendacity, deceitfulness; the trait of a person who is mendacious and deceitful. Ví dụ : "The politician's speech was filled with falsehoods about his opponent's record. " Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy những điều gian dối về thành tích của đối thủ. character moral philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc