Hình nền cho falsehoods
BeDict Logo

falsehoods

/ˈfɔːlshʊdz/ /ˈfɔːlsˌhʊdz/

Định nghĩa

noun

Sự sai lạc, điều sai trái, sự giả dối.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy những điều sai trái về thành tích của đối thủ.