BeDict Logo

lifeboats

/ˈlaɪfboʊts/
Hình ảnh minh họa cho lifeboats: Thuyền cứu sinh, xuồng cứu nạn.
 - Image 1
lifeboats: Thuyền cứu sinh, xuồng cứu nạn.
 - Thumbnail 1
lifeboats: Thuyền cứu sinh, xuồng cứu nạn.
 - Thumbnail 2
noun

Trong buổi diễn tập khẩn cấp trên tàu du lịch, hành khách được hướng dẫn tìm vị trí thuyền cứu sinh được chỉ định cho mình.