Hình nền cho limpet
BeDict Logo

limpet

/ˈlɪm.pɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con ốc vú đá nhỏ bé bám chặt vào tảng đá nhẵn, ẩm ướt bên cạnh vũng nước thủy triều.