Hình nền cho ennobled
BeDict Logo

ennobled

/ɪˈnoʊbəld/ /əˈnoʊbəld/

Định nghĩa

verb

Tôn phong, phong tước, làm cho cao quý.

Ví dụ :

Việc giúp đỡ người hàng xóm lớn tuổi đã khiến cậu học sinh được cộng đồng tôn trọng và quý mến hơn.
verb

Làm đẹp vải, xử lý hoàn thiện vải.

Ví dụ :

Công ty dệt may đã xử lý hoàn thiện vải cho đồng phục học sinh mới, giúp vải trông bóng bẩy và tươi tắn hơn.