noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, người điên, kẻ dở hơi. An insane or very foolish person. Ví dụ : "The loony in the math class kept shouting random answers. " Cái thằng dở hơi trong lớp toán cứ la hét những câu trả lời ngẫu nhiên. mind person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, khùng. (of a person) Insane. Ví dụ : "After the man started shouting at pigeons and claiming they were government spies, everyone thought he was a bit loony. " Sau khi người đàn ông bắt đầu la hét vào lũ chim bồ câu và khẳng định chúng là gián điệp chính phủ, mọi người đều nghĩ ông ta hơi bị khùng. mind person character condition medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, điên rồ, ngớ ngẩn hết sức. (of a thing) Very silly, absurd. Ví dụ : "The teacher's suggestion to wear hats to school on Fridays was a loony idea. " Đề nghị giáo viên đội mũ đến trường vào thứ sáu là một ý tưởng ngớ ngẩn hết sức. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc