

malodorous
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"Example Sentence: "The politician's acceptance of expensive gifts from lobbyists appeared malodorous to many voters, suggesting a conflict of interest." "
Việc chính trị gia nhận những món quà đắt tiền từ các nhà vận động hành lang bị nhiều cử tri cho là khiếm nhã, cho thấy dấu hiệu xung đột lợi ích.
Từ liên quan
suggesting verb
/səˈdʒɛstɪŋ/ /səˈdʒɛstɪn/
Gợi ý, ám chỉ.
lobbyists noun
/ˈlɑːbiɪsts/ /ˈlɔbiɪsts/
Người vận động hành lang, nhà vận động hành lang.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.