Hình nền cho malodorous
BeDict Logo

malodorous

/ˌmælˈəʊ.də.ɹəs/ /ˌmælˈoʊ.də.ɹəs/

Định nghĩa

adjective

Hôi, thối, khó ngửi.

Ví dụ :

Có hàng đống bao rác bốc mùi hôi thối trước nhà cô ấy.
adjective

Khiếm nhã, bất lịch sự.

Ví dụ :

Việc chính trị gia nhận những món quà đắt tiền từ các nhà vận động hành lang bị nhiều cử tri cho là khiếm nhã, cho thấy dấu hiệu xung đột lợi ích.