Hình nền cho melded
BeDict Logo

melded

/ˈmɛldɪd/ /ˈmɛldəd/

Định nghĩa

verb

Hợp nhất, trộn lẫn, kết hợp.

Ví dụ :

Đầu bếp đã trộn lẫn bơ và các loại thảo mộc để tạo ra một loại sốt đậm đà hương vị.