Hình nền cho mellifluous
BeDict Logo

mellifluous

/məˈlɪflu.əs/

Định nghĩa

adjective

Ngọt ngào, du dương, êm ái.

Ví dụ :

Giọng hát ngọt ngào, du dương của ca sĩ ấy vang vọng khắp khán phòng, mê hoặc mọi người bằng sự mượt mà và chất giọng ngọt như mật ong của cô.
adjective

Ngọt ngào, du dương, êm ái.

Ví dụ :

Giọng hát ngọt ngào du dương của cavang vọng khắp khán phòng, làm say đắm lòng người nghe.