

mellifluous
Định nghĩa
adjective
Ngọt ngào, du dương, êm ái.
Ví dụ :
Từ liên quan
captivating verb
/kæptɪveɪtɪŋ/
Quyến rũ, thu hút, làm say đắm.
Người kể chuyện tài tình và đầy lôi cuốn đã giữ trọn sự chú ý của bọn trẻ trong suốt buổi thuyết trình.
pleasant noun
/ˈplɛzənt/
Người hài hước, người khôi hài, hề.
concert noun
/ˈkɒnsət/ /kənˈsɜːt/ /ˈkɑnsɚt/ /kənˈsɝt/
Đồng lòng, nhất trí, hoà hợp.
musical noun
/ˈmju.zɪ.kəl/