Hình nền cho merrythought
BeDict Logo

merrythought

/ˈmɛɹɪθɔːt/

Định nghĩa

noun

Xương chạc, xương chữ Y.

Ví dụ :

Sau bữa tối Lễ Tạ Ơn, bọn trẻ háo hức bẻ xương chạc (xương chữ Y) của con gà tây, mỗi đứa đều hy vọng điều ước của mình sẽ thành sự thật.