noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương chạc, xương chữ Y. The furcula or wishbone. Ví dụ : "After Thanksgiving dinner, the children eagerly broke the turkey's merrythought, each hoping their wish would come true. " Sau bữa tối Lễ Tạ Ơn, bọn trẻ háo hức bẻ xương chạc (xương chữ Y) của con gà tây, mỗi đứa đều hy vọng điều ước của mình sẽ thành sự thật. animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc