Hình nền cho furcula
BeDict Logo

furcula

/fɜrkjələ/ /fɜrkjʊlə/

Định nghĩa

noun

Chạc, xương chạc.

Ví dụ :

Sau khi nướng gà xong, con trai tôi và tôi tranh nhau xem ai sẽ được bẻ cái xương chạc, hay còn gọi là xương chữ Y.
noun

Ví dụ :

Cái càng nhảy nhỏ xíu của con bọ đuôi bật (springtail) đã đẩy nó vọt nhanh ra khỏi ánh sáng.