Hình nền cho microorganism
BeDict Logo

microorganism

/ˌmaɪ.kɹəʊˈɔː.ɡən.ɪ.zəm̩/ /ˌmaɪ.kɹoʊˈɔːɹ.ɡən.ɪ.zəm̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau đó, thức ăn đã ợ lên được nuốt lại và tiêu hóa kỹ hơn bởi các vi sinh vật đặc biệt sống trong dạ cỏ.