Hình nền cho creed
BeDict Logo

creed

/kɹiːd/ /kɹid/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phương châm của trường nhấn mạnh sự tôn trọng, trách nhiệm và sự chăm chỉ.
noun

Ví dụ :

Tín điều là một bản tuyên ngôn về những niềm tin tôn giáo hoặc tâm linh.
verb

Tuyên xưng đức tin, dạy giáo lý.

To provide with a creed.

Ví dụ :

Vị giám đốc điều hành mới dự định truyền đạt cho công ty một tuyên bố sứ mệnh rõ ràng và các giá trị cốt lõi, xem như là một cách để công ty thấm nhuần đức tin và giáo lý kinh doanh.