Hình nền cho mobilise
BeDict Logo

mobilise

/ˈməʊbɪlaɪz/ /ˈməʊbɪləz/

Định nghĩa

verb

Động viên, huy động.

Ví dụ :

Nhà máy cần phải di chuyển những máy móc hạng nặng đến dây chuyền sản xuất mới.