Hình nền cho fudge
BeDict Logo

fudge

/fʌdʒ/

Định nghĩa

noun

Kẹo mềm, kẹo fudge.

Ví dụ :

Bà tôi làm kẹo fudge ngon nhất vào dịp Giáng Sinh.
noun

Nói lập lờ, lời nói quanh co.

Ví dụ :

Khi được hỏi về tiến độ dự án, Maria đã trả lời một cách lập lờ, chỉ nói chung chung là mọi thứ "đang đúng tiến độ" mà không đưa ra bất kỳ chi tiết cụ thể nào.
noun

Bịa đặt, chuyện bịa.

Ví dụ :

Anh ta bịa ra một câu chuyện vớ vẩn với mẹ về việc tại sao anh ta trễ bữa tối; anh ta nói là xe buýt bị hỏng, nhưng thật ra là anh ta đang chơi điện tử.
noun

Sự chữa cháy, giải pháp chắp vá, đối phó tạm thời.

Ví dụ :

Kế hoạch ban đầu cho dự án ở trường của tôi rối tung cả lên, nên tôi đành phải chấp nhận giải pháp chắp vá và bắt đầu lại từ đầu.