

monotones
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
lacking verb
/ˈlækɪŋ/
Thiếu, cần, cần thiết.
"My life lacks excitement."
Cuộc sống của tôi thiếu sự thú vị.
throughout adverb
/θɹuˈʌʊt/ [θɹuːˈʷaʊt]
Suốt, xuyên suốt.
unvaried adjective
/ʌnˈveərid/ /ʌnˈveriːd/
Đơn điệu, không thay đổi, đều đều.
monotone noun
/ˈmɒ.nə.təʊn/ /ˈmɑː.nə.toʊn/