noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng nhóc, cậu bé, chàng trai. An informal term of address, especially to a young man; similar to man, chap, dude, etc. Ví dụ : ""Hey, muchacho, can you help me carry these groceries?" " Ê, cậu em ơi, giúp anh xách mấy đồ ăn này với được không? language word person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc