Hình nền cho pianists
BeDict Logo

pianists

/piˈænɪsts/ /piˈənɪsts/

Định nghĩa

noun

Nghệ sĩ piano, người chơi piano, người đánh đàn piano.

Ví dụ :

Buổi hòa nhạc của trường có sự góp mặt của nhiều nghệ sĩ piano tài năng trình diễn các tác phẩm cổ điển.
noun

Điệp viên vô tuyến, người vô tuyến.

Ví dụ :

Trong thế chiến thứ hai, quân Đồng Minh dựa vào những điệp viên vô tuyến dũng cảm, ẩn mình sau chiến tuyến của địch, để truyền thông tin tình báo quan trọng qua các tin nhắn vô tuyến được mã hóa.