noun🔗ShareChuột xạ hương. The muskrat, Ondatra zibethicus."The trapper set his snares hoping to catch a musquash near the riverbank. "Người thợ săn đặt bẫy, hy vọng bắt được một con chuột xạ hương gần bờ sông.animalnaturebiologyorganismenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc