Hình nền cho necklacing
BeDict Logo

necklacing

/ˈnɛkləsɪŋ/

Định nghĩa

verb
noun

Ví dụ :

""Necklacing was a brutal form of violence used during periods of unrest and conflict in South Africa." "
"Treo cổ bằng lốp xe," một hình thức bạo lực dã man, đã từng được sử dụng trong các giai đoạn bất ổn và xung đột ở Nam Phi.