Hình nền cho nelson
BeDict Logo

nelson

/ˈnɛlsən/

Định nghĩa

noun

Một trăm mười một.

Ví dụ :

"Our team's final score was a nelson, 111, and we lost the game by one pointwhat bad luck! "
Điểm số cuối cùng của đội mình là một trăm mười một, hay còn gọi là "nelson" đó, và chúng mình thua đúng một điểm – đúng là quá đen!