noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một trăm mười một. A score of 111, sometimes considered to be unlucky. Ví dụ : "Our team's final score was a nelson, 111, and we lost the game by one point – what bad luck! " Điểm số cuối cùng của đội mình là một trăm mười một, hay còn gọi là "nelson" đó, và chúng mình thua đúng một điểm – đúng là quá đen! number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thế khóa tay sau lưng. A wrestling hold in which a wrestler's arm is locked behind his back. Ví dụ : "The older brother playfully applied a nelson to his younger brother during their wrestling match on the living room floor. " Trong lúc vật nhau trên sàn phòng khách, anh trai đùa nghịch bằng cách khóa tay sau lưng em trai một thế. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc